Giới thiệu dịch vụ Internet Leased line VNPT

Dịch vụ internet leased line vnpt quốc tế (hay còn gọi là dịch vụ Thuê kênh viễn thông quốc tế) là dịch vụ cung cấp kênh liên lạc dành riêng, điểm nối điểm, đáp ứng nhu cầu liên lạc toàn cầu đặc biệt quan trọng của các doanh nghiệp.

Với dịch vụ internet leased line vnpt quốc tế, khách hàng chỉ phải trả một khoản phí cố định hàng tháng để sử dụng đường liên lạc 24/24 giờ.

Qua đường liên lạc dùng riêng này, khách hàng có thể sử dụng các loại hình dịch vụ như điện thoại, fax, truyền số liệu…

Tuỳ theo nhu cầu sử dụng của doanh nghiệp mình, khách hàng có thể thuê kênh với tốc độ từ 128Kbps lên tới 10Gbps.

Cước phí dịch vụ kênh thuê riêng quốc tế của VNPT:
Cước đấu nối hoà mạng
Cước đấu nối hòa mạng dịch vụ Internet  Leasedline quốc tế đã bao gồm cước phân đoạn kênh quốc tế và trong nước.Cước đấu nối, hòa mạng bao gồm các công việc: lắp đặt trạm, đấu nối, đo thử, thông kênh và hoàn thành các thủ tục pháp lý.
Mức cước 1: áp dụng đối với khách hàng có điểm kết cuối tại một trong các thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.
· Kênh tốc độ đến 2Mbps: 10.000.000 đồng/lần/kênh.
· Kênh tốc độ trên 2Mbps đến dưới 34Mbps: 25.000.000 đồng/lần/kênh.
· Kênh tốc độ từ 34Mbps đến 155Mbps: 36.500.000 đồng/lần/kênh.
· Kênh tốc độ trên 155Mbps: 63.000.000 đồng/kênh.
Mức cước 2: áp dụng đối với khách hàng có điểm kết cuối kênh tại các tỉnh, thành phố còn lại.
· Kênh tốc độ đến 2Mbps: 12.000.000 đồng/lần/kênh.
· Kênh tốc độ trên 2Mbps đến dưới 34Mbps: 28.000.000 đồng/lần/kênh.
· Kênh tốc độ từ 34Mbps đến 155Mbps: 41.500.000 đồng/lần/kênh.
· Kênh tốc độ trên 155Mbps: 85.500.000 đồng/lần/kênh.

Cước thuê kênh quốc tếkhông khôi phục qua cáp biển hàng tháng:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/nửa kênh/tháng

Tốc độ kênh Hà Nội, TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng Các tỉnh, thành phố khác còn lại
Vùng cước 1 Vùng cước 2 Vùng cước 3 Vùng cước 1 Vùng cước 2 Vùng cước 3
128Kbps 13.540 14.681 18.284 16.001 17.351 22.067
256Kbps 18,566 20.132 25.056 21.942 23,792 30.241
384Kbps 21.155 22.940 28.552 25.002 27,110 34.460
512Kbps 23.744 25.747 32.048 28.062 30,428 38.680
768Kbps 30.311 32.868 40.920 35.823 38,844 49.387
1024Kbps 36.878 39.989 49.792 43.584 47,260 60.094
1.152Kbps 37.839 41.030 51.092 44.719 48,490 61.663
1.536Kbps 40.720 44.154 54.994 48.124 52.182 66.371
1.984Kbps 41.905 45.439 56.578 49.524 53.701 68.282
2.048Kbps 41.905 45.439 56.578 49.524 53.701 68.282

34Mbps 253.769 275.171 343.916 299.908 325.202 415.071
45Mbps 284.220 308.191 386.902 335.897 364.225 466.951
155Mbps 524.835 569.098 718.119 620.259 672.571 866.694
622Mbps 1.049.671 1.138.196 1.436.237 1.240.520 1.345.142 1.733.389
2,5Gbps 1.973.380 2.139.809 2.700.124 2.332.176 2.528.866 3.258.771
10Gbps 4.933.451 5.349.523 6.750.310 5.830.440 6.322.165 8.146.928

Trong đó:

Vùng cước 1: Từ Việt Nam đến Hong Kong, Singapore.
Vùng cước 2: Từ Việt Nam đến Thái Lan, Lào, Campuchia, Malaysia, Indonesia, Philippines, Brunei, Đông Timor, Myanmar, Nhật Bản, Trung Quốc và Đài Loan.
Vùng cước 3: Từ Việt Nam đến các nước, vùng lãnh thổ còn lại.
Mức cước nêu trên bao gồm nửa kênh phân đoạn quốc tế, kênh phân đoạn nội hạt và liên tỉnh (nếu có).

Để biết thêm chi tiết Quý Khách Hàng vui lòng kết nối chuyên viên tư vấn. Mr Hưng 0949.554.556
Để được tư vấn giải pháp miễn phí và hỗ trợ nhanh nhất.