I, Giới Thiệu Dịch Vụ Metronet

Dịch vụ MetroNet là dịch vụ mạng đô thị băng rộng (MAN), sử dụng truyền dẫn cáp quang. Cho phép các tổ chức, doanh nghiệp có nhiều chi nhánh, bộ phận kết nối với nhau. MetroNet có khả năng cung cấp rất nhiều loại hình dịch vụ giá trị gia tăng cùng lúc trên một đường truyền nối kết về thoại (voice), dữ liệu (data) và hình ảnh (video) như: tổng đài ảo, điện thoại có hình (video phone), xem phim theo yêu cầu (video on demand), truyền hình cáp, giám sát từ xa, chính phủ điện tử.

Lợi ích của việc sử dụng dịch vụ MetroNet:

Sử dụng giao tiếp kết nối quen thuộc và phổ biến – giao tiếp Ethernet
Đáp ứng được tất cả các mô hình kết nối giữa các địa điểm khác nhau theo yêu cầu của khách hàng một cách nhanh chóng và tiện lợi.
Đáp ứng linh hoạt các yêu cầu về tốc độ kết nối với các nấc thay đổi băng thông hợp lý, giúp khách hàng quản lý băng thông hiệu quả với chi phí thấp.
Cung cấp giải pháp mạng riêng ảo cho khách hàng với độ an toàn cao nhất.
Cho phép khách hàng xây dựng một mạng nội bộ ảo (VLAN) với chi phí thiết bị và nhân lực thấp nhất.
Với băng thông rộng lên đến 1Gbps, MetroNet cung cấp cho người dùng khả năng sử dụng đồng thời ba loại dịch vụ: thoại (voice), dữ liệu (data) và hình ảnh (video) như:
  • Truyền dữ liệu.
  • Hội nghị truyền hình (Video Conference).
  • Xem phim theo yêu cầu (VoD – Video On Demand).
  • Truyền hình cáp (CATV).
  • Giáo dục từ xa.
  • Chẩn đoán bệnh từ xa.
  • Game.
  • Điện thoại IP (IP Phone).
  • Truyền hình IP (IP TV).
  • Truy cập Internet tốc độ cao…
Mô hình kết nối Metronet

Bảo đảm chất lượng cao nhất cho tất cả các dịch vụ được cung cấp trên mạng.

II, Giá Cước Dịch Vụ Metronet.

1. Cước đấu nối hoà mạng (Áp dụng với dịch vụ MetroNet; MetroNetPlus)
– Trên địa bàn Thành phố Hà Nội: 5.000.000đồng/ kênh-lần/ điểm truy nhập.
Trong đó:
>>Mức cước trên áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn Hà Nội, chung cho mọi tốc độ.
>>Mức cước trên không bao gồm thiết bị kết cuối mạng CPE phía khách hàng, đã bao gồm chi phí thiết lập giao diện UNI (User-Network Interface) để kết nối với CPE của khách hàng.
– Cước đấu nối hòa mạng trong trường hợp chuyển dịch kênh dịch vụ truy nhập mạng MetroNet: Thu bằng 50% cước đấu nối hòa mạng, không phân biệt khoảng cách dịch chuyển.
– Cước đấu nối hòa mạng trong trường hợp nâng hoặc hạ tốc độ kênh dịch vụ truy nhập mạng MetroNet: Thu bằng 50% cước đấu nối hòa mạng.
– Cước đấu nối hòa mạng kênh dịch vụ truy nhập mạng MetroNet ngắn ngày: Thu 100% mức cước đấu nối hòa mạng mới.
2. Cước sử dụng hàng tháng dịch vụ MetroNet nội hạt
Bảng cước dịch vụ truy nhập mạng MetroNet nội hạt (áp dụng từ 01/ 06/ 2011)
Cước thuê cổng FE, GE (Mb/s) đơn vị: 1.000 đồng/ cổng/ tháng
Loại cổng Mức cước
FE 337
GE 673
Cước đường lên up link – Mức cước kênh CIR
Tốc độ (Mb/s) Mức cước ( đơn vị: 1.000 đồng/ tháng )
1 1.000
2 1.700
4 2.550
5 3.400
8 5.110
10 5.960
20 10.220
50 18.740
100 30.670
150 40.480
200 49.990
250 57.490
300 65.990
350 72.590
400 79.990
450 86.390
500 91.990
550 97.510
600 103.610
650 108.790
700 113.970
750 119.670
800 123.980
850 128.940
900 133.900
950 140.600
1000 146.930
1500 192.470
2000 236.550
2500 308.550
3000 352.630
3500 396.710
4000 440.790
4500 484.860
5000 514.250
5500 543.640
6000 573.020
6500 602.410
7000 631.800
7500 661.180
8000 690.570
8500 719.950
9000 734.650
9500 749.340
10000 764.030
Cước đường lên up link – Mức cước kênh PIR
Tốc độ (Mb/s) Mức cước ( đơn vị: 1.000 đồng/ tháng )
2 290
4 430
6 670
8 870
10 1.010
20 1.730
30 2.240
40 2.720
50 3.180
60 3.590
70 3.990
80 4.400
90 4.810
100 5.210
200 8.500
300 11.220
500 15.630
700 19.370
1000 24.970
1500 32.720
2000 40.210
2500 52.450

Ghi chú

– Mức cước được tính bằng tổng mức cước CIR và PIR ở tốc độ tương ứng.
– Các gói cước nêu trên chưa bao gồm cước thuê cổng.
– Mức cước trên chỉ áp dụng cho các khách hàng sử dụng dịch vụ truy nhâp mạng MetroNet trong địa bàn Thành phố Hà Nội.

3. Cước sử dụng hàng tháng dịch vụ MetroNET tích hợp thiết bị đầu cuối

Tốc độ cam kết tối thiểu (CIR) (Mb/s) Mức cước ( đơn vị tính: đồng/ kênh-điểm/ tháng )
1 1.442.000
2 2.141.000
3 2.567.000
4 2.993.000
5 3.845.000
6 4.413.000
7 4.981.000
8 5.549.000
9 5.977.000
10 6.401.000
20 10.661.000
30 13.501.000
40 16.341.000
50 19.181.000
60 21.567.000
70 23.953.000
80 26.339.000
90 28.725.000
100 31.109.000

4. Cước sử dụng hàng tháng dịch vụ MetroNet Plus (tích hợp tính năng giám sát chất lượng đường truyền, áp dụng từ ngày 01/ 11/ 2013)

Tốc độ cam kết tối thiểu (CIR) (Mb/s) Cước trọn gói ( đơn vị tính: đồng/ kênh điểm/ tháng )
1 1.387.000
2 2.087.000
3 2.512.000
4 2.937.000
5 3.787.000
Tính năng giám sát chất lượng đường truyền kèm theo.

– Cung cấp user/password để truy cập website dịch vụ giám sát chất lượng đường truyền.
– Nhận cảnh báo qua SMS.
– Nhận cảnh báo, báo cáo phân tích lưu lượng qua email.

Ghi chú

– Mức cước sử dụng gói dịch vụ MetroNet Plus hàng tháng nêu trên đã bao gồm cước thuê cổng FE.
– Chủng loại thiết bị đầu cuối (CPE): theo khuyến nghị sử dụng cho dịch vụ MetroNet trên mạng MAN-E của VNPT Hà Nội.

 III, Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ: 

Hà Việt Hưng  – chuyên viên kinh doanh

Hotline: 0949.554.556 – 0982.670.667

Website: vnpt-technology.net

Email: [email protected]                                                       Trân Trọng !